Mighty EX8 GT – 8 Tấn

  • Định vị – Phù Hiệu
  • Thảm lót sàn – Bao tay lái
  • Mui lướt gió – 100L dầu
  • Bình chữa cháy Mini – Nước hoa Cabin v…v!
  • ===========================
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 70 – 85% giá trị xe
  • Trả trước 20 -25 % – nhận xe ngay!
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.65 – 0.75%/ tháng
  • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu…… duyệt hồ sơ nhanh chóng

730,000,000  710,000,000 

GỬI YÊU CẦU

Nổi bật

Ngoại thất

ĐỐI TÁC TIN CẬY

Hyundai Mighty EX 8 GT là phiên bản mới thuộc dòng Mighty EX series. Kế thừa những nét thiết kế hiện đại và năng động, Mighty EX 8 GT mang lại những giá trị khác biệt cho người sử dụng. Mighty EX 8 GT sẽ trở thành một đối tác đáng tin cậy của bạn bằng cách mang tới sự an toàn trong khi vận hành, tối đa hóa sự thoải mái của bạn trên mọi hành trình và cuối cùng là mang lại hiệu quả cao cho công việc kinh doanh của bạn.

mighty ex8 gt

Nội thất

Với mong muốn mang đến một không gian làm việc thoải mái, tiện nghi cho tài xế, khoang nội thất cabin của Mighty EX GT được thiết kế hoàn toàn mới, hướng tới người sử dụng. Kích thước cabin rộng rãi giúp tài xế thoải mái hơn, ghế lái êm ái, các trang bị trong cabin rất thuận tiện khi thao tác đảm bảo cho tài xe hoàn toàn an tâm trên những chặng đường dài.

mighty ex8 gt

Vận hành

HYUNDAI MIGHTY EX GT ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ RẤT CAO VỀ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MẠNH MẼ VÀ BỀN BỈ.mighty ex8 gt

CABIN LẬT TIỆN LỢI

Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lậtmighty ex8 gt

Cabin lật 1 góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong. Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sửa chữa và bảo dưỡng.

Thông số xe

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :